Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp chính thức công bố kết quả kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12 THPT cấp Tỉnh năm học 2013-2014.  Năm học 2013-2014, Trường THPT Lấp Vò 1 có 41 học sinh tham gia dự thi ở các môn: Toán, Hóa học, Vật lý, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh. Theo kết quả...

logo

Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp chính thức công bố kết quả kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 12 THPT cấp Tỉnh năm học 2013-2014.

 Năm học 2013-2014, Trường THPT Lấp Vò 1 có 41 học sinh tham gia dự thi ở các môn: Toán, Hóa học, Vật lý, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh. Theo kết quả chính thức, Trường THPT Lấp Vò 1 đạt 34 giải, bao gồm: 1 giải Nhất, 5 giải Nhì, 15 giải Ba và 13 giải Khuyến khích. Trong đó, giải Nhất thuộc về môn: Sinh học. Đây quả là niềm vui, nguồn khích lệ tinh thần cho thầy và trò Trường THPT Lấp Vò 1 sau một thời gian miệt mài ôn luyện. 

Trường THPT Lấp Vò 1 đứng thứ nhất trong các trường THPT trong tỉnh về tỉ lệ học sinh đạt giải cấp tỉnh trong năm học 2013 - 2014. Ngoài ra THPT Lấp Vò 1được 19 học sinh tham gia vào vòng 2 dự thi cấp quốc gia.

Bảng tổng hợp số liệu đạt giải học sinh giỏi cấp Tỉnh năm học 2013 – 2014, Trường THPT Lấp Vò 1

Môn học

2013 - 2014

Nhất

Nhì

Ba

KK

TC

Toán

1

4

5

2

2

Hóa

1

1

4

6

Sinh

1

2

5

3

11

Tin

Văn

3

1

4

Sử

4

4

Địa

Tiếng Anh

1

1

2

Tổng cộng:

1

5

15

13

34

HỌ VÀ TÊN GIỚI MÔN DỰ KẾT QUẢ THI VÒNG TỈNH
THÍ SINH TÍNH THI ĐIỂM XẾP GIẢI
(4) (8) (15) (16) (17)
HUỲNH THỊ PHỤNG CHÂN Nữ Sinh học 17,500 Nhất
PHAN TỐ NHỰT KHUÊ Nữ Vật lý 16,750 Nhì
TRẦN HỒNG PHÚC Nam Vật lý 16,750 Nhì
HỒ PHƯỚC LẢM Nam Hoá học 11,875 Nhì
NGUYỄN THỊ NGỌC HÂN Nữ Sinh học 16,000 Nhì
NGUYỄN PHƯỚC LỢI Nam Sinh học 15,000 Nhì
VÕ VĂN CƯỜNG Nam Toán 10,000 Ba
MAI KIM NGÂN Nữ Hoá học 9,125 Ba
HUỲNH NGÔ DIỆU ÁI Nữ Sinh học 12,500 Ba
HỒ ĐẶNG DUY CƯỜNG Nam Sinh học 13,000 Ba
ĐỖ CHÁNH HỨNG Nam Sinh học 12,750 Ba
NGUYỄN LÊ CHÂU PHÚ Nam Sinh học 11,750 Ba
LÊ DIỄM XUÂN TRINH Nữ Sinh học 12,750 Ba
LÊ MINH ĐO Nam Ngữ văn 9,750 Ba
TRẦN PHƯƠNG THỦY Nữ Ngữ văn 9,750 Ba
TRẦN TRUNG TÍN Nam Ngữ văn 9,500 Ba
TRẦN VĂN MAU Nam Lịch sử 12,500 Ba
NGUYỄN THỊ PHỤNG NGHIÊM Nữ Lịch sử 12,250 Ba
NGUYỄN THỊ MỸ PHỤNG Nữ Lịch sử 13,500 Ba
LÊ THANH TOÀN Nam Lịch sử 12,250 Ba
LÊ ĐẶNG MINH THƯ Nữ Tiếng Anh 11,750 Ba
CAO THỊ CHI Toán 7,000 Khuyến khích
LÊ TRƯỜNG HẢI Toán 9,000 Khuyến khích
HUỲNH THANH HẰNG Toán 8,000 Khuyến khích
LƯU THỊ KIM THANH Toán 8,250 Khuyến khích
NGUYỄN TRƯỜNG DUY Hoá học 7,375 Khuyến khích
TRẦN MINH ĐẠI Hoá học 7,500 Khuyến khích
NGUYỄN THỊ KIM HOÀNG Hoá học 7,000 Khuyến khích
PHAN LÊ ĐĂNG KHOA Hoá học 7,625 Khuyến khích
LÊ VŨ KHÁNH HUỲNH Sinh học 8,500 Khuyến khích
PHẠM TRẦN THIỆN NHÂN Sinh học 10,500 Khuyến khích
VÕ NGUYỄN BẢO TRÂN Sinh học 10,500 Khuyến khích
NGUYỄN THỊ NHỰT HỒNG Ngữ văn 8,500 Khuyến khích
TRẦN SÀI SƠN Tiếng Anh 10,900 Khuyến khích
Kiều Mỵ